ngã, vấp ngã転ぶ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
転CHUYỂNxoay, lănđọc ころ
nghĩa đenlăn→ ngã, vấp ngã
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 転 ở cuối · 〜転
- 運転vận hành, lái xeVẬN CHUYỂN⚠ bẫyBDYMNN
- 自動運転lái tự động, xe tự láiTỰ ĐỘNG VẬN CHUYỂNBDY
- 移転di chuyển, dời chỗDI CHUYỂN≈ lệch
Có 転 ở đầu · 転〜
Xem cả 9 từ →Có 転 ở giữa · 〜転〜