訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
転
xoay, lăn, chuyển đổi
Chuyển · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
転
· xoay, lăn, chuyển đổi
Bánh xe (車) gặp mây trôi (云), bắt đầu chuyển động: 転.
Họ từ / từ liên quan
運転します
うんてんします
lái xe
自転車
じてんしゃ
xe đạp
転勤
てんきん
chuyển công tác
運転手
うんてんしゅ
người lái xe, tài xế
運転
うんてん
vận hành, lái xe
転ぶ
ころぶ
ngã, vấp ngã
転校
てんこう
chuyển trường
移転
いてん
di chuyển, dời chỗ
回転
かいてん
xoay chuyển, quay vòng
転がす
ころがす
lăn (vật gì đó)
転がる
ころがる
lăn, ngã nhào
逆転
ぎゃくてん
đảo ngược, xoay chuyển tình thế