訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
分
phân chia, phút, hiểu
Phân · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
分
· phân chia, phút, hiểu
Dùng dao (刀) tách tám (八) phần ra: 分 là chia, phần.
八
tám phần
刀
con dao
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 4
Họ từ / từ liên quan
自分で
じぶんで
tự mình, bản thân
何分
なんぷん
mấy phút
分かりまた。
わかりました
Tôi hiểu rồi./Tôi biết rồi.
分かります
わかります
Hiểu
一部分
いちぶぶん
một phần
気分がいい
きぶんがいい
tâm trạng tốt, cảm thấy khỏe
気分が悪い
きぶんがわるい
tâm trạng không tốt, thấy khó chịu/buồn nôn (I-A)
自分
じぶん
bản thân, chính mình
十分(な)
じゅうぶん
đủ (A na)
半分
はんぶん
Một nửa
四分の1
よんぶんのいち
một phần tư, 1/4
ー分
ーぶん
phần, phân số (dùng làm hậu tố)