bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bình不満
Còn nghĩa: bất mãn, không hài lòng · sự bất mãn, không hài lòng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- phủ định + chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: bất mãn
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 不 ở đầu · 不〜 bất, không
- 不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi loBẤT AN✓ khớpMMKBDY
- 不足sự thiếu, không đủBẤT TÚCMMKBDY
- 不自由khó khăn, bất tiện; bị tật (tay, chân, mắt…); (danh từ, động từ) thiếu thốnBẤT TỰ DOMMKBDY
Hay đi với
- 不満があるcó điều bất mãn
- 不満を言うthan phiền
- 不満な点điểm chưa hài lòng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay dùng như danh từ: 「〜に不満がある/ない」「不満を持つ」. Than phiền thành lời là 文句を言う.
Trái nghĩa
Ví dụ
このホテルはサービスがよく、特に不満はなかった。
Khách sạn này phục vụ tốt, tôi không có gì phàn nàn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #276積極的tích cực, chủ động, hăng hái
- #277消極的thụ động, không chủ động, rụt rè, không mặn mà
- #278満足hài lòng, thỏa mãn; đầy đủ, ra hồn (thường đi với phủ định)
- #279不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bình
- #280不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi lo
- #281大変vất vả, khó khăn; nghiêm trọng, gay go (sự việc); (phó từ) rất, vô cùng
- #282無理không thể, quá sức, vô lý; cưỡng ép, gượng ép; (danh từ) sự quá sức