thỏa mãn, làm đầy, đáp ứng満たす
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
満MÃNđầyđọc み
nghĩa đenlàm cho đầy→ đáp ứng, thỏa mãn (điều kiện, nhu cầu)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 満 ở cuối · 〜満
- 不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bìnhBẤT MÃN✓ khớpSMTMMKBDY
- ~未満VỊ MÃNSMT
- 未満dưới mức, không đủVỊ MÃN
Có 満 ở đầu · 満〜
- 満足hài lòng, thỏa mãn; đầy đủ, ra hồn (thường đi với phủ định)MÃN TÚCMMKBDY
- 満員đầy người, hết chỗMÃN VIÊNSMT
- 満点điểm tối đaMÃN ĐIỂMBDY
Có 満 · 満