訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
満
đầy, trọn vẹn, thỏa mãn
Mãn · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
満
· đầy, trọn vẹn, thỏa mãn
Dòng nước đầy tràn trên cỏ làm mọi thứ no đủ, đó là mãn nguyện.
氵
nước
満
đầy
Họ từ / từ liên quan
不満
ふまん
bất mãn, không hài lòng
満足
まんぞく
sự thỏa mãn, hài lòng
満員
まんいん
đầy người, hết chỗ
満点
まんてん
điểm tối đa
未満
みまん
dưới mức, không đủ
円満
えんまん
viên mãn, êm đẹp
満月
まんげつ
trăng tròn
満場
まんじょう
nhất trí, toàn thể khán giả
満たす
みたす
thỏa mãn, làm đầy, đáp ứng