hài lòng, thỏa mãn; đầy đủ, ra hồn (thường đi với phủ định)満足
Còn nghĩa: sự thỏa mãn, hài lòng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
満MÃNđầynhư mãn nguyệnđọc まん足TÚCđủ, không thiếunhư sung túcđọc ぞく
nghĩa đenđầy và đủ→ hài lòng, thỏa mãn
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 満 ở cuối · 〜満
- 不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bìnhBẤT MÃN✓ khớpSMTMMKBDY
- ~未満VỊ MÃNSMT
- 未満dưới mức, không đủVỊ MÃN
Có 満 ở đầu · 満〜
Xem cả 5 từ →Có 足 ở cuối · 〜足
Xem cả 7 từ →Có 足 ở đầu · 足〜
Xem cả 4 từ →Có 足 · 足
Xem cả 6 từ →Hay đi với
- 結果に満足するhài lòng với kết quả
- 満足な答えcâu trả lời thỏa đáng
- 満足に〜できないkhông làm nổi ~ cho ra hồn
- 満足感cảm giác thỏa mãn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa 2 hay đi với phủ định: 「満足な食事もできない」 = đến bữa ăn tử tế cũng không có. Dạng động từ: 満足する (hài lòng).
Trái nghĩa
Ví dụ
この店のサービスには、とても満足している。
Tôi rất hài lòng với dịch vụ của cửa hàng này.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #275わがままích kỷ, ngang bướng, chỉ làm theo ý mình; (danh từ) sự đòi hỏi, nhõng nhẽo
- #276積極的tích cực, chủ động, hăng hái
- #277消極的thụ động, không chủ động, rụt rè, không mặn mà
- #278満足hài lòng, thỏa mãn; đầy đủ, ra hồn (thường đi với phủ định)
- #279不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bình
- #280不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi lo
- #281大変vất vả, khó khăn; nghiêm trọng, gay go (sự việc); (phó từ) rất, vô cùng