hết chỗ đỗ xe (bãi xe đã đầy)満車
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- chủ ngữ + vị ngữ: chữ sau nói về chữ đầu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 満 ở cuối · 〜満
- 不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bìnhBẤT MÃN✓ khớpSMTMMKBDY
- ~未満VỊ MÃNSMT
- 未満dưới mức, không đủVỊ MÃN
Có 満 ở đầu · 満〜
- 満足hài lòng, thỏa mãn; đầy đủ, ra hồn (thường đi với phủ định)MÃN TÚCMMKBDY
- 満員đầy người, hết chỗMÃN VIÊNSMT
- 満点điểm tối đaMÃN ĐIỂMBDY
Có 車 ở cuối · 〜車 xe …
Xem cả 19 từ →Có 車 ở đầu · 車〜
Xem cả 4 từ →Có 車 ở giữa · 〜車〜
- 駐車場bãi đỗ xe, chỗ đậu xeTRÚ XA TRƯỜNGSMTMNN
- 降車口cửa xuống xeGIÁNG XA KHẨUSMT
- 乗車券vé tàu xe, vé lên tàuTHỪA XA KHOÁNSMT
Có 車 · 車