dã ngoại, đi chơi xa遠足
Còn nghĩa: chuyến dã ngoại, chuyến đi chơi xa (của trường)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 遠 ở đầu · 遠〜
- 遠慮sự ngại ngùng, khách sáo; sự kiềm chế, từ chối khéo (không làm gì)VIỄN LỰMMKBDY
- 遠慮なくđừng ngại ngần, cứ tự nhiênVIỄN LỰMNN
- 遠方nơi xa xôiVIỄN PHƯƠNG
Có 遠 ở giữa · 〜遠〜