vĩnh viễn, bất diệt永遠
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: vĩnh viễn
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 円 (えん): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 永 ở đầu · 永〜
Có 遠 ở cuối · 〜遠
Có 遠 ở đầu · 遠〜
- 遠慮sự ngại ngùng, khách sáo; sự kiềm chế, từ chối khéo (không làm gì)VIỄN LỰMMKBDY
- 遠足dã ngoại, đi chơi xaVIỄN TÚCBDY
- 遠慮なくđừng ngại ngần, cứ tự nhiênVIỄN LỰMNN
Có 遠 ở giữa · 〜遠〜