Xa (tính từ đuôi I)遠い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
遠VIỄNxanhư viễn thôngđọc とお
nghĩa đenxa→ xa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Nghĩa gần · phân biệt
Trái nghĩa
遠い近いGầnCẬN
xa / gần