xa, cách xa, tách rời (thể た của 離れる)離れた
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
離LYrời xađọc はな
nghĩa đenrời xa→ xa, cách xa, đã tách rời
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.