tách ra, để cách ra; buông (tay), rời (mắt)離す
Còn nghĩa: chia tách, rời xa · buông ra, tách ra, rời (tay, mắt)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
離LYlìađọc はな
nghĩa đentách lìa→ tách ra, để cách ra; buông ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 手を離すbuông tay
- 目を離すrời mắt, lơ là không trông
- 机を離して置くđặt bàn cách xa nhau
- 目が離せないkhông thể rời mắt
Nghĩa gần · phân biệt
- 放すthả ra, buông raPHÓNG
- 離れるrời xa, cách xa, sống xa (nơi chốn, người); cách nhau (tuổi tác)LYMMKBDY
- 隔てるngăn cách, chia táchCÁCH
Phân biệt. Tha động từ của 離れる. Thả cho tự do (chim, cá) thì viết 放す: 「鳥を放す」.
Ví dụ
試験なので、机を少し離して並べてください。
Vì là giờ thi, hãy xếp các bàn cách nhau ra một chút.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #181動くcử động, chuyển động; (máy) chạy; hành động, ra tay; (xã hội, tình hình) biến động
- #182動かすdời, cử động (vật, cơ thể); cho (máy) chạy; lay động (lòng người); xoay chuyển (lịch sử)
- #183離れるrời xa, cách xa, sống xa (nơi chốn, người); cách nhau (tuổi tác)
- #184離すtách ra, để cách ra; buông (tay), rời (mắt)
- #185ぶつかるva, đâm, đụng phải; (ý kiến) va chạm, xung đột; (lịch) trùng nhau
- #186ぶつけるva, đập, đâm (vật, bộ phận cơ thể) vào; ném trúng; trút (cơn giận) lên
- #187こぼれる(nước, hạt nhỏ) bị đổ, tràn ra, rơi vãi; (nước mắt) trào ra