Đang mở trang…
Đang mở trang…
LY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ly
Chú chim (隹) giãy khỏi bẫy chim (离) rồi bay vút, càng lúc càng xa → LY: rời xa.
⿰离隹cấu tạo tham khảo (IDS)距 CỰ khoảng cách · 離 LY lìa xa
分 PHÂN phân chia · 離 LY rời xa
離 LY rời · 婚 HÔN hôn nhân
離 LY lìa
離 LY lìa
離 LY rời xa
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn