Đang mở trang…
Đang mở trang…
SUY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Suy
Bàn tay (扌) khẽ đẩy chú chim (隹) non ra khỏi tổ, đoán nó đã đủ sức bay → SUY: đẩy; suy đoán.
Gợi âm: SUY: vần mở → スイ
⿰扌隹cấu tạo tham khảo (IDS)類 LOẠI loại · 推 SUY đẩy
推 SUY suy ra (đẩy tới) · 測 TRẮC đo, lường (đo đạc)
推 THÔI đẩy lên · 薦 TIẾN tiến cử · 状 TRẠNG tờ thư
推 SUY suy đoán · 量 LƯỢNG lường · 表 BIỂU bày ra · 現 HIỆN hiện ra
推 SUY đẩy lên (đẩy) · 薦 TIẾN tiến cử
推 SUY suy ra (đẩy tới) · 定 ĐỊNH định (quyết định)
推 SUY đẩy · 進 TIẾN tiến lên
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn