phỏng đoán, suy đoán推測
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
推SUYsuy ra (đẩy tới)đọc すい測TRẮCđo, lường (đo đạc)như bất trắcđọc そく
nghĩa đensuy ra và lường→ phỏng đoán, suy đoán
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 推 ở cuối · 〜推
Có 推 ở đầu · 推〜
- 推薦状thư giới thiệu, thư tiến cửSUY TIẾN TRẠNGBDY
- 推量表現cách nói phỏng đoánSUY LƯỢNG BIỂU HIỆNBDY
- 推薦sự tiến cử, giới thiệuSUY TIẾN