đo đạc, đo lường測る
Còn nghĩa: đo, cân
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
測TRẮCđođọc はか
nghĩa đenđo→ đo đạc, đo lường
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.