訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
測
đo đạc, dò xét, suy đoán
Trắc · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
測
· đo đạc, dò xét, suy đoán
Dùng nước làm chuẩn tắc để đo đạc độ sâu, đó là sự trắc nghiệm.
氵
nước
則
quy tắc
Họ từ / từ liên quan
測ります/量ります
くださいます
đo (chiều dài, trọng lượng, thể tích, thời gian, nhiệt độ).
測ります/量ります
ところで
đo, đong, cân
測ります/量ります
はかります
đo, cân
予測
よそく
dự đoán, ước tính
観測
かんそく
quan sát, đo đạc
測定
そくてい
đo lường
測量
そくりょう
đo đạc, khảo sát
推測
すいそく
phỏng đoán, suy đoán