ước tính, phỏng đoán見当
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 見 ở cuối · 〜見
- 意見ý kiếnÝ KIẾN✓ khớpBDYMNN
- 発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)PHÁT KIẾN✓ khớpMMKMNN
- 面倒を見るchăm sóc, trông nomDIỆN ĐẢO KIẾNBDY
Có 見 ở đầu · 見〜
- 見間違えるnhìn nhầmKIẾN GIAN VIBDY
- 見学しますtham quan (với mục đích học hỏi, tìm hiểu)KIẾN HỌCMNN
- 見合いxem mặt, mai mốiKIẾN HỢPMNN
Có 見 · 見
- 見せるcho xem, trình raKIẾNBDYMNN
- 見えるnhìn thấy, có thể thấyKIẾNBDYMNN
- 見つかるđược tìm thấy; bị phát hiện (khi đang làm gì)KIẾNMMKBDYMNN
Có 当 ở cuối · 〜当
- お弁当hộp cơm trưa, cơm hộpBIỆN ĐƯƠNGBDYMNN
- 本当にthật sự, thật là (nhấn mạnh); thật, đúng là (không nói dối); thật ra thìBẢN ĐƯƠNGMMKMNN
- 本当thật, sự thật, thật sựBẢN ĐƯƠNGSMTBDYMNN
Có 当 ở đầu · 当〜
- 当然đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiênĐƯƠNG NHIÊN✓ khớpMMKBDY
- 当たり前đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiênĐƯƠNG TIỀNSMTMMK
- 当日ngày hôm đó, đúng ngàyĐƯƠNG NHẬTBDY
Có 当 ở giữa · 〜当〜
Có 当 · 当
- 当たるtrúng, va vào; (dự báo) đúng, trúng (xổ số); (nắng) chiếu vào; đấu với, gặp (đối thủ)ĐƯƠNGSMTMMKBDY
- 当てるném/đánh trúng; đoán trúng; phơi (nắng), để (ra gió); áp, đặt (tay) lênĐƯƠNGMMK
- 当○○ĐƯƠNGSMT