xem xét, nghiên cứu, điều tra検討
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: kiểm thảo Tiếng Việt "kiểm thảo" là tự kiểm điểm, phê bình; 検討 là xem xét, cân nhắc kỹ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.