Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẠP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tạp
Chín (九) chú chim (隹) khác loài đậu chung một cây (木), con hót con kêu loạn xạ → TẠP: lẫn lộn, như 'tạp hoá'.
Gợi âm: TẠP: t → ザ行 z (ザツ)
⿰杂隹cấu tạo tham khảo (IDS)混 HỖN trộn lẫn · 雑 TẠP lẫn lộn
雑 TẠP lẫn lộn, nhiều thứ · 誌 CHÍ ghi chép
雑 TẠP tạp nham · 音 ÂM âm thanh
雑 TẠP tạp nham · 巾 CÂN khăn
雑 TẠP tạp nham · 貨 HÓA hàng hóa
雑 TẠP tạp nham · 談 ĐÀM thảo luận
雑 TẠP tạp nham · 木 MỘC cây
雑 TẠP tạp nham
Soumatome
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4Minna no Nihongo
Bài 39
Kanji bài 39Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn