Đang mở trang…
Đang mở trang…
VĨNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vĩnh
Nhìn chữ: một giọt nước rơi trên đầu, bên dưới dòng sông rẽ nhánh chảy mãi không bao giờ cạn → VĨNH: mãi mãi, như 'vĩnh viễn'.
永cấu tạo tham khảo (IDS)永 VĨNH lâu dài · 遠 VIỄN xa
永 VĨNH lâu dài · 久 CỬU lâu
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn