dấu chân足跡
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 足 ở cuối · 〜足
- 不足sự thiếu, không đủBẤT TÚCMMKBDY
- 満足hài lòng, thỏa mãn; đầy đủ, ra hồn (thường đi với phủ định)MÃN TÚCMMKBDY
- 遠足dã ngoại, đi chơi xaVIỄN TÚCBDY
Có 足 · 足
Xem cả 6 từ →