Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÍCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tích
Đoàn khảo cổ lần theo dấu bàn chân (𧾷) hoá thạch, đo từng bước, đoán chủ nhân là một người dang tay (亦) giữ thăng bằng khi lội bùn → TÍCH: vết, như 'di tích'.
⿰𧾷亦cấu tạo tham khảo (IDS)足 TÚC chân · 跡 TÍCH dấu vết
遺 DI để lại · 跡 TÍCH dấu vết
追 TRUY đuổi theo · 跡 TÍCH dấu vết
跡 TÍCH dấu vết · 継 KẾ kế thừa
跡 TÍCH dấu vết
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn