Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÍCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tích
Năm hạn, nhà ông Gonda thiếu món nợ (責) lớn; cả nhà gom từng bó cây lúa (禾) chất kín kho → TÍCH: tích lại.
Gợi âm: 責 đọc セキ, nên 積 cũng là セキ
⿰禾責cấu tạo tham khảo (IDS)体 THỂ cơ thể · 積 TÍCH tích lũy
面 DIỆN mặt · 積 TÍCH tích lũy
容 DUNG chứa đựng · 積 TÍCH tích lũy
蓄 SÚC tích trữ · 積 TÍCH tích lũy
見 KIẾN nhìn · 積 TÍCH tích lũy
積 TÍCH chứa góp · 極 CỰC cực · 的 ĐÍCH mang tính
積 TÍCH chồng chất
積 TÍCH chứa góp
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn