chồng, xếp (gạch, đồ vật); chất (hàng) lên xe, tàu; tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)積む
Còn nghĩa: chất đống, xếp chồng · chất lên, xếp chồng lên, tích trữ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
積TÍCHchồng chấtđọc つ
nghĩa đenchồng→ chồng, xếp; chất hàng lên; tích lũy
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 包む (つつむ): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- れんがを積むxếp gạch
- 荷物を積むchất hàng
- 経験を積むtích lũy kinh nghiệm
- 練習を積むchăm chỉ luyện tập
Nghĩa gần · phân biệt
- 積もる(tuyết, bụi) phủ dày, tích tụ; (chuyện, nỗi niềm) chồng chấtTÍCHMMK
- 重ねるchồng lên, xếp chồng, mặc nhiều lớp; lặp lại nhiều lần, tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)TRỌNGMMK
- 乗せるcho đi nhờ, chở (người); cho (người, vật) lên (xe, vai…)THỪAMMKBDY
Phân biệt. Tha động từ của 積もる. Trái nghĩa nghĩa 2: 「荷物を降ろす」 (dỡ hàng xuống).
Trái nghĩa
Ví dụ
トラックに引っ越しの荷物を積んだ。
Tôi chất đồ chuyển nhà lên xe tải.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #201むくgọt, bóc (vỏ)
- #202滑るtrượt, lướt (trên băng, tuyết); trơn, trượt chân
- #203積もる(tuyết, bụi) phủ dày, tích tụ; (chuyện, nỗi niềm) chồng chất
- #204積むchồng, xếp (gạch, đồ vật); chất (hàng) lên xe, tàu; tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)
- #205空く(lỗ) thủng ra; (chỗ ngồi, phòng) trống; (thời gian) rảnh
- #206空けるkhoét, đục (lỗ); để trống, nhường (chỗ, phòng); để trống (lịch, thời gian)
- #207下がる(nhiệt độ, giá cả, thành tích) giảm, hạ xuống; lùi ra sau