(tuyết, bụi) phủ dày, tích tụ; (chuyện, nỗi niềm) chồng chất積もる
Còn nghĩa: chất đống, tích tụ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
積TÍCHchứa gópnhư tích tụđọc つ
nghĩa đenchất chứa→ phủ dày, tích tụ; chồng chất
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 雪が積もるtuyết phủ dày
- ほこりが積もるbụi bám dày
- 積もる話bao chuyện dồn nén lâu ngày
- 塵も積もれば山となるtích tiểu thành đại
Nghĩa gần · phân biệt
- 積むchồng, xếp (gạch, đồ vật); chất (hàng) lên xe, tàu; tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)TÍCHMMKMNN
- 溜まるtích tụ, đọng lạiLỰU
- たまる(tiền) dành dụm được; tích tụ, dồn đọng (rác, việc, mệt mỏi, căng thẳng)MMK
Phân biệt. Tự động từ của 積む. 「積もる話がある」 = có bao chuyện muốn kể sau thời gian dài xa cách.
Ví dụ
昨夜の雪が、三十センチも積もった。
Tuyết đêm qua đã phủ dày tới ba mươi phân.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #200むける(vỏ, da) bong ra, tróc ra
- #201むくgọt, bóc (vỏ)
- #202滑るtrượt, lướt (trên băng, tuyết); trơn, trượt chân
- #203積もる(tuyết, bụi) phủ dày, tích tụ; (chuyện, nỗi niềm) chồng chất
- #204積むchồng, xếp (gạch, đồ vật); chất (hàng) lên xe, tàu; tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)
- #205空く(lỗ) thủng ra; (chỗ ngồi, phòng) trống; (thời gian) rảnh
- #206空けるkhoét, đục (lỗ); để trống, nhường (chỗ, phòng); để trống (lịch, thời gian)