gọt, bóc (vỏ)むく
Hay đi với
- りんごの皮をむくgọt vỏ táo
- バナナをむくbóc chuối
- 卵の殻をむくbóc vỏ trứng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ của むける. Chữ Hán là 剥く nhưng thường viết kana. Đừng nhầm với 向く (quay về hướng) cùng âm.
Ví dụ
りんごの皮をむくのは、まだ上手ではない。
Tôi vẫn chưa khéo gọt vỏ táo.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #198残すđể thừa, ăn không hết; để lại (cho người khác, cho sau này); chỉ còn (thời gian)
- #199腐るthối, ôi thiu, hỏng (đồ ăn); mục nát (gỗ…)
- #200むける(vỏ, da) bong ra, tróc ra
- #201むくgọt, bóc (vỏ)
- #202滑るtrượt, lướt (trên băng, tuyết); trơn, trượt chân
- #203積もる(tuyết, bụi) phủ dày, tích tụ; (chuyện, nỗi niềm) chồng chất
- #204積むchồng, xếp (gạch, đồ vật); chất (hàng) lên xe, tàu; tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)