để thừa, ăn không hết; để lại (cho người khác, cho sau này); chỉ còn (thời gian)残す
Còn nghĩa: để lại, chừa lại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
残TÀNcòn sótđọc のこ
nghĩa đenđể sót lại→ để thừa; để lại cho người sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 残 ở cuối · 〜残
Có 残 ở đầu · 残〜
- 残業sự làm thêm giờ, tăng caTÀN NGHIỆPSMTMMKBDYMNN
- 残念đáng tiếc, tiếc quáTÀN NIỆMSMTBDY
- 残金tiền thừa, số dưTÀN KIM
Có 残 · 残
Hay đi với
- ご飯を残すđể thừa cơm
- メモを残すđể lại lời nhắn
- 記録を残すlưu lại thành tích, ghi chép
- あと一日を残すだけだchỉ còn đúng một ngày
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ của 残る. 「名前を残す」 = để lại tên tuổi. 「残さず食べる」 = ăn sạch.
Ví dụ
嫌いな野菜を残さないで、全部食べなさい。
Đừng để thừa rau con ghét, ăn hết đi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #195無くすđánh mất, làm mất; xóa bỏ, loại bỏ
- #196足りるđủ, có đủ
- #197残るcòn lại, thừa lại; ở lại; lưu lại (dấu vết, kỷ niệm)
- #198残すđể thừa, ăn không hết; để lại (cho người khác, cho sau này); chỉ còn (thời gian)
- #199腐るthối, ôi thiu, hỏng (đồ ăn); mục nát (gỗ…)
- #200むける(vỏ, da) bong ra, tróc ra
- #201むくgọt, bóc (vỏ)