Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tàn
Bữa tối xong, trên mâm chỉ còn lại bộ xương (歹) cá kho và đôi đũa chĩa lên như hai ngọn giáo (戋) → TÀN: còn lại, 'tàn dư' (歹 xương tàn).
Gợi âm: TÀN: t → サ行 / ザ行, đuôi -n → -n (ザン)
⿰歹戋cấu tạo tham khảo (IDS)名 DANH tên · 残 TÀN còn sót lại
残 TÀN còn lại, phần thừa · 業 NGHIỆP việc (nghề nghiệp)
残 TÀN còn sót · 念 NIỆM ý nghĩ
残 TÀN còn lại · 金 KIM vàng
残 TÀN còn lại · 酷 KHỐC tàn khốc
残 TÀN còn lại · 高 CAO cao
残 TÀN còn sót
残 TÀN còn sót
残 TÀN còn sót
残 TÀN còn lại
Soumatome #189
Tuần 4 · Ngày 3 · trang 64, 65
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 2
Mở Unit 1Mở Unit 2文法Buddy
Bài 4, 8, 9, 11, 12
Mở bài 4Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 40
Kanji bài 40Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn