dấu vết, kỷ niệm名残
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Cả từ đọc nagori (cách đọc đặc biệt), không đọc theo từng chữ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 名 ở cuối · 〜名
- 題名tên, tựa đề (sách, phim, bài hát…)ĐỀ DANHMMK
- 地名địa danhĐỊA DANH✓ khớpBDY
- 件名tiêu đề (thư điện tử)KIỆN DANHSMTBDY
Có 名 ở đầu · 名〜
Xem cả 17 từ →Có 名 ở giữa · 〜名〜
Có 残 ở đầu · 残〜
- 残業sự làm thêm giờ, tăng caTÀN NGHIỆPSMTMMKBDYMNN
- 残念đáng tiếc, tiếc quáTÀN NIỆMSMTBDY
- 残金tiền thừa, số dưTÀN KIM
Có 残 · 残
- 残るcòn lại, thừa lại; ở lại; lưu lại (dấu vết, kỷ niệm)TÀNSMTMMKBDYMNN
- 残すđể thừa, ăn không hết; để lại (cho người khác, cho sau này); chỉ còn (thời gian)TÀNSMTMMK
- 残りphần còn lại, dư thừaTÀNSMT