phần còn lại, dư thừa残り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
残TÀNcòn sótnhư tàn dưđọc のこ
nghĩa đencòn sót→ phần còn lại
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 残 ở cuối · 〜残
Có 残 ở đầu · 残〜
- 残業sự làm thêm giờ, tăng caTÀN NGHIỆPSMTMMKBDYMNN
- 残念đáng tiếc, tiếc quáTÀN NIỆMSMTBDY
- 残金tiền thừa, số dưTÀN KIM
Có 残 · 残