hoàn toàn, không sót残らず
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 残 ở cuối · 〜残
Có 残 ở đầu · 残〜
- 残業sự làm thêm giờ, tăng caTÀN NGHIỆPSMTMMKBDYMNN
- 残念đáng tiếc, tiếc quáTÀN NIỆMSMTBDY
- 残金tiền thừa, số dưTÀN KIM
Có 残 · 残