sự làm thêm giờ, tăng ca残業
Còn nghĩa: làm thêm giờ, tăng ca
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
残TÀNcòn lại, phần thừađọc ざん業NGHIỆPviệc (nghề nghiệp)đọc ぎょう
nghĩa đenviệc còn lại→ làm thêm giờ, tăng ca
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 残 ở cuối · 〜残
Có 残 ở đầu · 残〜
Xem cả 4 từ →Có 残 · 残
- 残るcòn lại, thừa lại; ở lại; lưu lại (dấu vết, kỷ niệm)TÀNSMTMMKBDYMNN
- 残すđể thừa, ăn không hết; để lại (cho người khác, cho sau này); chỉ còn (thời gian)TÀNSMTMMK
- 残りphần còn lại, dư thừaTÀNSMT
Có 業 ở cuối · 〜業 ngành, nghề, việc kinh doanh
- 営業kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty)DOANH NGHIỆP⚠ bẫySMTBDYMNN
- 授業giờ học, tiết họcTHỤ NGHIỆPSMTBDYMNN
- 卒業tốt nghiệpTỐT NGHIỆP✓ khớpBDYMNN
Có 業 ở đầu · 業〜
Có 業 ở giữa · 〜業〜
- 授業中trong giờ họcTHỤ NGHIỆP TRUNGBDY
- 卒業式lễ tốt nghiệpTỐT NGHIỆP THỨCBDY
- 営業中đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)DOANH NGHIỆP TRUNGMNN
Có 業 · 業
Hay đi với
- 残業代tiền làm thêm giờ
- 残業時間số giờ làm thêm
- 三時間残業するlàm thêm ba tiếng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nói 「二時間残業する」 hoặc 「二時間の残業をする」. Chỉ dùng cho công việc ở nơi làm.
Ví dụ
今月は忙しくて、毎晩残業している。
Tháng này bận nên tối nào tôi cũng làm thêm giờ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #23就職sự tìm được việc làm, vào làm (ở công ty, tổ chức)
- #24退職sự nghỉ việc, thôi việc; sự nghỉ hưu
- #25失業sự thất nghiệp, mất việc
- #26残業sự làm thêm giờ, tăng ca
- #27生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sống
- #28通勤sự đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)
- #29学歴trình độ học vấn, quá trình học tập (trường lớp, bằng cấp)