dấu vết, vết sẹo跡
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
跡TÍCHdấu vếtđọc あと
nghĩa đendấu→ dấu vết, vết sẹo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 圧倒 (あっとう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 跡 ở đầu · 跡〜