đủ, có đủ足りる
Còn nghĩa: đủ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
足TÚCđủnhư sung túcđọc た
nghĩa đenđủ→ đủ, có đủ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- お金が足りるđủ tiền
- 時間が足りないkhông đủ thời gian
- 人手が足りないthiếu nhân lực
- 睡眠が足りないthiếu ngủ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Rất hay dùng ở dạng phủ định 足りない = thiếu. Khi đủ rồi có thể nói 「これで足ります」.
Ví dụ
一万円あれば、交通費は足りるだろう。
Có mười nghìn yên thì chắc đủ tiền đi lại.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #193張るdán (áp phích, tem…); căng, giăng (dây, lều)
- #194無くなるmất, bị thất lạc; hết, không còn
- #195無くすđánh mất, làm mất; xóa bỏ, loại bỏ
- #196足りるđủ, có đủ
- #197残るcòn lại, thừa lại; ở lại; lưu lại (dấu vết, kỷ niệm)
- #198残すđể thừa, ăn không hết; để lại (cho người khác, cho sau này); chỉ còn (thời gian)
- #199腐るthối, ôi thiu, hỏng (đồ ăn); mục nát (gỗ…)