dán (áp phích, tem…); căng, giăng (dây, lều)張る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
張TRƯƠNGcăng, giươngđọc は
nghĩa đencăng→ dán; căng, giăng (dây, lều)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ポスターを張るdán áp phích
- 切手を張るdán tem
- テントを張るdựng (căng) lều
- 胸を張るưỡn ngực, tự tin
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa dán cũng hay viết 貼る. Trái nghĩa: 「ポスターをはがす」 (bóc xuống).
Ví dụ
掲示板に、お祭りのポスターが張ってある。
Trên bảng thông báo có dán áp phích lễ hội.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #190片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xong
- #191片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)
- #192包むgói, bọc; bao phủ, bao trùm
- #193張るdán (áp phích, tem…); căng, giăng (dây, lều)
- #194無くなるmất, bị thất lạc; hết, không còn
- #195無くすđánh mất, làm mất; xóa bỏ, loại bỏ
- #196足りるđủ, có đủ