giấy dán, áp phích張り紙
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 張 ở cuối · 〜張
- 頑張るcố gắng, nỗ lựcNGOAN TRƯƠNGBDYMNN
- 緊張sự căng thẳng, hồi hộp; (tình hình) căng thẳngKHẨN TRƯƠNG⚠ bẫyMMKBDYMNN
- 主張chủ trương, khẳng địnhCHỦ TRƯƠNG≈ lệchBDY
Có 張 ở đầu · 張〜
Có 張 ở giữa · 〜張〜