chủ trương, khẳng định主張
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- chủ ngữ + vị ngữ: chữ sau nói về chữ đầu
- So với tiếng Việt
- Lệch: chủ trương Tiếng Việt "chủ trương" là đường lối, kế hoạch; 主張 là khẳng định, đòi theo ý mình.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 出張 (しゅっちょう): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.