cố gắng, nỗ lực頑張る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
頑NGOANbướng, cứng đầunhư ngoan cốđọc がん張TRƯƠNGcăngđọc ば
nghĩa đencăng sức bướng bỉnh→ cố gắng, nỗ lực
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “ngoan ngoãn”. 頑 âm Ngoan nhưng nghĩa là bướng, cứng đầu (ngoan cố), không phải ngoan ngoãn.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.