hăng hái, đầy nhiệt huyết張り切る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 張 ở cuối · 〜張
- 頑張るcố gắng, nỗ lựcNGOAN TRƯƠNGBDYMNN
- 緊張sự căng thẳng, hồi hộp; (tình hình) căng thẳngKHẨN TRƯƠNG⚠ bẫyMMKBDYMNN
- 主張chủ trương, khẳng địnhCHỦ TRƯƠNG≈ lệchBDY
Có 張 ở đầu · 張〜
Có 張 ở giữa · 〜張〜
Có 切 ở cuối · 〜切
Xem cả 27 từ →Có 切 ở đầu · 切〜
Xem cả 7 từ →Có 切 ở giữa · 〜切〜
Có 切 · 切
- 切るcắtTHIẾTBDYMNN
- 切れる(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)THIẾTMMKBDYMNN
- 切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)THIẾTMMK