sự căng thẳng, hồi hộp; (tình hình) căng thẳng緊張
Còn nghĩa: căng thẳng, hồi hộp · căng thẳng, hồi hộp, lo lắng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: khẩn trương Tiếng Việt "khẩn trương" là gấp rút, nhanh lên; 緊張 là căng thẳng, hồi hộp.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 緊 ở đầu · 緊〜
Hay đi với
- 緊張がとけるhết căng thẳng
- 緊張が高まるcăng thẳng tăng lên
- 緊張感cảm giác căng thẳng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nói 「緊張している」, không nói 「緊張だ」. Cảm giác 'hồi hộp' trước kỳ thi, phỏng vấn cũng dùng từ này.
Ví dụ
面接の前は、とても緊張していた。
Trước buổi phỏng vấn tôi đã rất hồi hộp.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #354修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)
- #355停電sự mất điện, cúp điện
- #356調子tình trạng (cơ thể, máy móc, phong độ); nhịp, đà (công việc); giọng điệu
- #357緊張sự căng thẳng, hồi hộp; (tình hình) căng thẳng
- #358自信sự tự tin, lòng tin vào bản thân
- #359自慢sự khoe khoang; niềm tự hào
- #360感心sự thán phục, khâm phục; (tính từ) đáng khen