gói, bọc; bao phủ, bao trùm包む
Còn nghĩa: gói, bọc (Vます)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
包BAObọcnhư bao bọcđọc つつ
nghĩa đenbọc→ gói, bọc; bao trùm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 積む (つむ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- プレゼントを包むgói quà
- 包み紙giấy gói
- 包みを開けるmở gói đồ
- 霧に包まれるbị sương mù bao phủ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ: 包み (gói, bọc). Ở cửa hàng, nhân viên hay hỏi 「お包みしましょうか」 (có cần gói lại không ạ?).
Ví dụ
友達へのプレゼントを、きれいな紙で包んだ。
Tôi gói quà tặng bạn bằng tờ giấy thật đẹp.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #189ふくlau, chùi
- #190片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xong
- #191片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)
- #192包むgói, bọc; bao phủ, bao trùm
- #193張るdán (áp phích, tem…); căng, giăng (dây, lều)
- #194無くなるmất, bị thất lạc; hết, không còn
- #195無くすđánh mất, làm mất; xóa bỏ, loại bỏ