hái, ngắt, tỉa摘む
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
摘TRÍCHháiđọc つ
nghĩa đenhái→ hái, ngắt, tỉa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 包む (つつむ): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 摘 ở cuối · 〜摘