Đang mở trang…
Đang mở trang…
BAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bao
Chữ xưa vẽ bụng mẹ như vòng tay (勹) ôm lấy bào thai cuộn tròn như con rắn (巳) nhỏ nằm bên trong → BAO: bọc, như 'bao bọc'.
Gợi âm: BAO: b → ハ行 (ホウ)
⿹勹巳cấu tạo tham khảo (IDS)小 TIỂU nhỏ · 包 BAO bọc
包 BAO bọc · 丁 ĐINH người làm
包 BAO bọc · 装 TRANG sửa soạn
包 BAO bao bọc · 帯 ĐỚI đai
包 BAO bọc
包 BAO bọc
Mimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 42
Kanji bài 42Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn