lau, chùiふく
Hay đi với
- 汗をふくlau mồ hôi
- 窓をふくlau cửa sổ
- 涙をふくlau nước mắt
- ふき取るlau sạch đi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chữ Hán là 拭く nhưng thường viết kana. Khác 吹く (thổi) cùng âm. Lau bằng khăn: 「タオルでふく」.
Ví dụ
食事が終わったら、テーブルをふくのは私の仕事だ。
Ăn xong, lau bàn là việc của tôi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #186ぶつけるva, đập, đâm (vật, bộ phận cơ thể) vào; ném trúng; trút (cơn giận) lên
- #187こぼれる(nước, hạt nhỏ) bị đổ, tràn ra, rơi vãi; (nước mắt) trào ra
- #188こぼすlàm đổ, làm rơi vãi (nước, đồ ăn); rơi (nước mắt); than thở, kêu ca
- #189ふくlau, chùi
- #190片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xong
- #191片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)
- #192包むgói, bọc; bao phủ, bao trùm