lau chùi, làm khô拭く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
拭THỨClauđọc ふ
nghĩa đenlau→ lau chùi, làm khô
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 不服 (ふふく): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 拭 ở cuối · 〜拭