va, đập, đâm (vật, bộ phận cơ thể) vào; ném trúng; trút (cơn giận) lênぶつける
Còn nghĩa: đập mạnh, va vào
Hay đi với
- 頭をぶつけるva đầu
- 車をぶつけるđâm xe (vào đâu đó)
- ボールをぶつけるném bóng trúng
- 怒りをぶつけるtrút giận
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ của ぶつかる: 「AをBにぶつける」 (làm A va vào B). Hay dùng khi lỡ va bộ phận cơ thể: 「頭をぶつけた」.
Ví dụ
駐車場で、父の車を壁にぶつけてしまった。
Ở bãi đỗ xe, tôi lỡ đâm xe của bố vào tường.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #183離れるrời xa, cách xa, sống xa (nơi chốn, người); cách nhau (tuổi tác)
- #184離すtách ra, để cách ra; buông (tay), rời (mắt)
- #185ぶつかるva, đâm, đụng phải; (ý kiến) va chạm, xung đột; (lịch) trùng nhau
- #186ぶつけるva, đập, đâm (vật, bộ phận cơ thể) vào; ném trúng; trút (cơn giận) lên
- #187こぼれる(nước, hạt nhỏ) bị đổ, tràn ra, rơi vãi; (nước mắt) trào ra
- #188こぼすlàm đổ, làm rơi vãi (nước, đồ ăn); rơi (nước mắt); than thở, kêu ca
- #189ふくlau, chùi