làm đổ, làm rơi vãi (nước, đồ ăn); rơi (nước mắt); than thở, kêu caこぼす
Còn nghĩa: làm đổ, làm tràn
Hay đi với
- コーヒーをこぼすlàm đổ cà phê
- 涙をこぼすrơi nước mắt
- 愚痴をこぼすthan vãn, kêu ca
- ご飯をこぼすlàm rơi vãi cơm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ của こぼれる: 「〜をこぼす」, thường là lỡ tay làm đổ. 「愚痴をこぼす」 = than vãn, kêu ca.
Ví dụ
弟がジュースをこぼして、服が汚れた。
Em trai tôi làm đổ nước ép nên quần áo bị bẩn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #185ぶつかるva, đâm, đụng phải; (ý kiến) va chạm, xung đột; (lịch) trùng nhau
- #186ぶつけるva, đập, đâm (vật, bộ phận cơ thể) vào; ném trúng; trút (cơn giận) lên
- #187こぼれる(nước, hạt nhỏ) bị đổ, tràn ra, rơi vãi; (nước mắt) trào ra
- #188こぼすlàm đổ, làm rơi vãi (nước, đồ ăn); rơi (nước mắt); than thở, kêu ca
- #189ふくlau, chùi
- #190片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xong
- #191片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)