dọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)片付ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
片PHIẾNmột phía, một nửađọc かた付PHÓgắn, đặt (gắn vào)đọc づ
nghĩa đenđặt về một phía→ dọn dẹp, cất gọn; làm cho xong việc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 片 ở cuối · 〜片
Có 片 ở đầu · 片〜
- 片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xongPHIẾN PHÓMMK
- 片付けdọn dẹp, hoàn tấtPHIẾN PHÓ
- 片道một chiềuPHIẾN ĐẠO
Có 片 · 片
Có 付 ở cuối · 〜付
- 受付quầy lễ tân, bàn tiếp kháchTHỤ PHÓSMTMNN
- 片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xongPHIẾN PHÓMMK
- 気が付くnhận ra, nhận thấy, phát hiệnKHÍ PHÓMNN
Có 付 ở đầu · 付〜
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
- 付合うgiao du, kết giao, hẹn hòPHÓ HỢP
- 付き合いquan hệ xã giao, tình bạnPHÓ HỢP
Có 付 · 付
Hay đi với
- 部屋を片付けるdọn phòng
- 食器を片付けるdọn bát đĩa
- 仕事を片付けるlàm cho xong việc
- 後片付けviệc dọn dẹp sau khi xong (bữa ăn, sự kiện)
Nghĩa gần · phân biệt
- 片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xongPHIẾN PHÓMMK
- 済ますlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)TẾMMK
- 済ませるlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)TẾMMKBDY
- 始末xử lý, dọn dẹpTHỦY MẠT
Phân biệt. Tha động từ của 片付く. Danh từ 片付け: 「後片付けをする」 (dọn dẹp sau bữa ăn, sau sự kiện).
Ví dụ
遊んだおもちゃは、自分で片付けなさい。
Đồ chơi chơi xong thì tự mình cất đi.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #188こぼすlàm đổ, làm rơi vãi (nước, đồ ăn); rơi (nước mắt); than thở, kêu ca
- #189ふくlau, chùi
- #190片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xong
- #191片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)
- #192包むgói, bọc; bao phủ, bao trùm
- #193張るdán (áp phích, tem…); căng, giăng (dây, lều)
- #194無くなるmất, bị thất lạc; hết, không còn