bôi, phết; trau dồi (kiến thức); cử (người) đi kèm; nêm (vị), đặt (điều kiện); ghi (sổ)付ける
Còn nghĩa: gắn, đính, thêm vào · bật, mở (điện, máy điều hòa) · gắn, đính kèm, bật (điện, công tắc)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
付PHÓgắn vàođọc つ
nghĩa đengắn vào→ gắn, đính, thêm vào; bật (điện)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 付 ở cuối · 〜付
- 受付quầy lễ tân, bàn tiếp kháchTHỤ PHÓSMTMNN
- 片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)PHIẾN PHÓSMTMMK
- 片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xongPHIẾN PHÓMMK
Có 付 ở đầu · 付〜
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
- 付合うgiao du, kết giao, hẹn hòPHÓ HỢP
- 付き合いquan hệ xã giao, tình bạnPHÓ HỢP
Có 付 · 付
Hay đi với
- 日記を付けるviết nhật ký
- 条件を付けるđặt kèm điều kiện
- 味を付けるnêm gia vị
- 通訳を付けるcử phiên dịch đi kèm
Nghĩa gần · phân biệt
- 付くdính, bám (vết bẩn, vết xước); có được (sức lực, kiến thức); có kèm theo; (vị) được nêmPHÓSMTMMKMNN
- 添えるthêm vào, đính kèmTHIÊM
Phân biệt. Tự động từ: 付く. 「〜を身に付ける」 = học được, nắm vững (kỹ năng, kiến thức).
Ví dụ
パンにジャムを付けて食べる。
Tôi phết mứt lên bánh mì để ăn.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #773まとまるgom thành một; (ý kiến, đàm phán) được thống nhất; (bài văn, tập thể) mạch lạc, gắn kết
- #774まとめるgom lại, gộp lại; tóm tắt, tổng hợp (báo cáo); hoàn tất (thỏa thuận); gắn kết (tập thể)
- #775付くdính, bám (vết bẩn, vết xước); có được (sức lực, kiến thức); có kèm theo; (vị) được nêm
- #776付けるbôi, phết; trau dồi (kiến thức); cử (người) đi kèm; nêm (vị), đặt (điều kiện); ghi (sổ)
- #777たまる(tiền) dành dụm được; tích tụ, dồn đọng (rác, việc, mệt mỏi, căng thẳng)
- #778ためるđể dành, tiết kiệm (tiền); tích, chứa (nước); để dồn lại (việc, căng thẳng)
- #779交じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)